sách lược

  1. dt. Hình thức tổ chức, đấu tranh trong cuộc vận động chính trị: sách lược mềm dẻo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sách lược"

sách lược
Một nhà lãnh đạo đang thảo luận sách lược với các cộng sự.